Xứng cao Xây dựng PVC khuôn chống nước chống ăn mòn UV
Chi tiết sản phẩm
| Tên sản phẩm: | cốp pha PVC | Vật liệu: | PVC và các thành phần khác |
|---|---|---|---|
| Cách sử dụng: | Ván khuôn xây dựng và các mục đích sử dụng khác | Tính năng: | Độ cứng cao, chống biến dạng |
| tái sử dụng lần: | 50-100 chu kỳ | Hiệu ứng phá khuôn: | Hiệu ứng hoàn thiện bề mặt bê tông |
| Kích thước cổ phiếu: | 915*1830mm,1220*2440mm | Có thể tùy chỉnh: | Kích thước/Màu sắc/Mật độ |
| Chống thấm nước & chống ẩm: | Đúng | Chất chống cháy: | Đúng |
| Chống tia cực tím: | Đúng | Chống ăn mòn: | Đúng |
| Thân thiện với môi trường: | Đúng | Có thể tái chế: | Đúng |
| Làm nổi bật |
Công trình xây dựng PVC,Xếp PVC chống nước,Xếp bông PVC chống tia UV |
||
Mô tả sản phẩm
Ván khuôn xây dựng PVC có độ cứng cao này có tính năng chống thấm nước, chống ăn mòn và chống tia cực tím tuyệt vời, với độ bền thời tiết vượt trội để thích ứng với nhiều môi trường xây dựng phức tạp và khắc nghiệt khác nhau. Nó có cấu trúc chắc chắn và hiệu suất chống biến dạng mạnh mẽ, duy trì tình trạng tốt sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt nhẵn đảm bảo việc tháo khuôn hoàn hảo và bề mặt bê tông gọn gàng. Được chứng nhận đầy đủ và có thể tùy chỉnh, sản phẩm thân thiện với môi trường và có thể tái chế. Chúng tôi đảm bảo nguồn cung ổn định, giao hàng nhanh và dịch vụ hậu mãi đáng tin cậy. Đây là giải pháp thay thế tiết kiệm chi phí cho ván khuôn bằng gỗ và thép truyền thống.
| KHÔNG. | Mục | Đặc điểm kỹ thuật |
| 1 | Kích thước tiêu chuẩn | 1220×2440mm / 915×1830mm |
| 2 | độ dày | 12 mm / 15 mm / 18 mm / 20 mm |
| 3 | Vật liệu | PVC (Polyvinyl clorua) |
| 4 | Tỉ trọng | 0,7 |
| 5 | Độ bền uốn | ≥15 MPa |
| 6 | Độ cứng bề mặt | ≥45 Bờ D |
| 7 | Hấp thụ nước | .10,1% |
| 8 | Nhiệt độ làm việc | -10oC ~ 60oC |
| 9 | Chu trình tái sử dụng | ≥50 lần |
| 10 | Đặc trưng | Không thấm nước, kháng axit kiềm, dễ đúc, hoàn toàn khả thi |
| 11 | Mã HS | 3925900000 |
| Mục | Ván khuôn PVC | Cốp pha gỗ (Plywood) | Cốp pha thép |
|---|---|---|---|
| Vật liệu | PVC cứng có phụ gia chống cháy và chống lão hóa | Ván ép thông/dương nhiều lớp, phủ phim | Thép tấm cán nguội Q235 |
| Cân nặng | Nhẹ, khoảng. 12–15kg/㎡ | Trung bình, khoảng. 18–25kg/㎡ | Nặng, khoảng. 40–50kg/㎡ |
| Chu trình tái sử dụng | 30–50 lần, có thể tái chế | 3–8 lần, dễ bị tổn thương | 30-50 lần, tuổi thọ dài |
| Hấp thụ và biến dạng nước | Không thấm nước, không biến dạng, không nứt | Hấp thụ nước, trương nở, biến dạng, tách lớp | Không thấm nước, dễ rỉ sét & sự biến dạng |
| Chống ăn mòn | Chống axit & kiềm, chống nấm mốc | Thối và côn trùng phá hoại ở khu vực ẩm ướt | Dễ rỉ sét, cần bảo trì thường xuyên |
| Hoàn thiện bề mặt | Hiệu ứng bê tông mịn và dày đặc, mặt phẳng | Khá mịn với vân gỗ, cần trát lại | Độ chính xác cao, tráng gương |
| Độ khó tước | Rất dễ dàng, không cần tác nhân phát hành | Trung bình, cần có chất giải phóng | Cứng, dễ dính, đại lý phát hành đặc biệt cần thiết |
| Chống cháy | Chất chống cháy loại B2, tự dập tắt | Dễ cháy, không chống cháy | Không cháy, chịu được nhiệt độ cao |
| Khả năng làm việc | Có thể cưa, khoan, đóng đinh, cắt tại chỗ dễ dàng | Dễ cắt và đóng đinh, có tính linh hoạt cao | Khó cắt, cần có thiết bị chuyên nghiệp |
| Chi phí ban đầu | Trung bình-Cao | Thấp | Cao |
| Chi phí khấu hao | Thấp ($0,14 - 0,28/lần·㎡) | Cao ($0,69 - 1,11/lần·㎡) | Trung bình ($0,42 - 0,56/lần·㎡) |
| Môi trường & Tái chế | 100% có thể tái chế | Chất thải xây dựng không thể tái chế | Có thể tái chế nhưng thấp giá trị còn lại |
| Ứng dụng | Khu dân cư, nhà máy, đô thị, thủy lợi, các dự án ven biển/ẩm ướt | Nhà ở thấp tầng, quy mô nhỏ, kết cấu không đồng đều, nhà ở nông thôn | Nhà cao tầng, cầu, đường hầm, công trình công cộng lớn, dự án có độ chính xác cao |
- Vật liệu hiệu suất cao:Được làm bằng vật liệu PVC có độ cứng cao, cốp pha có tính năng chống tia cực tím vượt trội và khả năng chống chịu thời tiết vượt trội, duy trì hoạt động ổn định mà không bị biến dạng dưới điều kiện khí hậu khắc nghiệt như nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và độ ẩm.
- Khả năng chống tia cực tím tuyệt vời
- Khả năng chống chịu thời tiết vượt trội
- Hiệu suất ổn định ở vùng khí hậu khắc nghiệt
- Giải pháp hiệu quả về chi phí:Có thể tái chế và tái sử dụng trong 50 đến 100 chu kỳ, giảm đáng kể chi phí tổng thể của dự án.
- An toàn nâng cao:Đi kèm với đặc tính chống cháy và chống cháy chuyên nghiệp, cải thiện đáng kể sự an toàn tại công trường.
- Tùy chọn tùy chỉnh:Có sẵn đầy đủ tùy chỉnh về độ dày, kích thước, màu sắc và mật độ, phù hợp với nhu cầu xây dựng của các dự án kỹ thuật kiến trúc khác nhau.

Thi công ván khuôn PVC
1. Đóng gói lỏng lẻo: (Tải số lượng nhiều hơn và tiết kiệm chi phí)
2. Đóng gói bằng pallet: (Dễ xếp hàng và xếp hàng)



Xưởng cốp pha PVC




Điểm nổi bật của sản phẩm
Ván khuôn PVC thân thiện với môi trường có khả năng tái sử dụng 50-100 lần, khả năng chống chịu thời tiết/tia cực tím vượt trội, đặc tính chống cháy và khả năng tùy chỉnh hoàn toàn. Giảm chi phí dự án đồng thời đảm bảo an toàn và hiệu quả thi công.
Ván khuôn xây dựng rỗng PP Hoàn thiện bê tông mịn tốt Có thể tái sử dụng nhiều lần Dễ dàng tháo dỡ
Ván khuôn xây dựng rỗng PP là thế hệ ván khuôn xây dựng thân thiện với môi trường mới. Được làm từ vật liệu polymer polypropylen và quy trình cấu trúc rỗng, nó có thể thay thế ván khuôn gỗ, ván ép và ván khuôn thép truyền thống.
High Quality Export PVC Formwork With Good Water Clarity And High Turnover Rate
Ván khuôn PVC được làm từ polyvinyl clorua làm vật liệu cơ bản, trộn với các chất phụ gia biến tính và được sản xuất thông qua quá trình ép đùn. Nó kết hợp các ưu điểm như chống thấm nước và chống ẩm, ổn định về kích thước, bề mặt mịn, nhẹ và dễ gia công.
Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.